wèi

Pinyin: wèi

Tổng quan

Âm Hán Việt:vịTổng nét: 12Bộ:nữ 女(+9 nét) 𡣃Không hiện chữ? 𢔥Không hiện chữ? em gái 1. (Danh) Tiếng xưng hô: người nước Sở gọi em gái là “vị” 媦. Về sau các nơi dùng theo chữ này. (văn) Em gái. Em gái

媦儿 · 媦壻 · 媦婿 · 昆媦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Quảng Đôngwai6
Nhật BảnIMOUTO
Hán ngữ Trung cổyoih
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂。楚人稱妹妹為「媦」。後來各地亦沿用。《公羊傳.桓公二年》:「若楚王之妻媦,無時焉可也。」《新唐書.卷八三.諸帝公主傳.世祖一女傳》:「同安公主,高祖同母媦也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媦wèi 1.妹。 2.传说中的怪物名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤于貴切,音胃。【說文】楚人謂女弟曰媦。【唐書·宗室傳】同安公主,高祖同母媦也。媦妹轉音,義同。

Thuyết Văn

楚人謂女弟曰媦。 从女。胃聲。 春秋公羊傳曰。楚王之妻媦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言之不同也。 云貴切。十五部。 桓二年公羊傳文。

【媦】(vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 胃 (vị) Phiên thiết: 云貴切 → vân + quý Nghĩa: 楚nhân (người) vị (gọi là) nữ (nữ)弟 viết 媦。 từ nữ (nữ)。胃 thanh。春秋公羊傳 viết 。楚王 chi (của) 妻媦。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡣃