媧
oa
Hán Việt: oa · Pinyin: wā
Tổng quan
họ [Wa1] chị của vị hoàng đế huyền thoại Phục Hy 伏羲[Fu2xi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wā |
|---|---|
| Hán Việt | oa |
| Quảng Đông | wo1 |
| Mân Nam | o |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 왜 |
| Chú âm | ㄇㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | krua |
| Phản thiết | 姑華切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nữ oa} [女媧] một vị vua đời xưa luyện đá vá trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「女媧」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媧měi 1.美;柔美。
Eng
- CC-CEDICT surname Wa|sister of legendary emperor Fuxi 伏羲[Fu2 xi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古蛙切【集韻】公蛙切,𠀤音蝸。【說文】古神聖女,化萬物者也。 又女媧始制笙簧。【禮·明堂位】女媧之笙簧。【史記·五帝紀】女媧煉五色石補天。 又女媧山,在鄖陽竹山縣西,相傳煉石補天處。【王象之詩】女媧山下少人行,㵎谷雲深一鳥鳴。 又【廣韻】古華切【集韻】姑華切,𠀤音瓜。義同。亦姓。 又【正字通】方音或讀作蛙。又作窩。義𠀤同。
Thuyết Văn
古之神聖女化萬物者也。 从女。咼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
媧化㬪韵。司馬貞三皇本紀曰。三皇、說者不同。譙周以燧人爲皇。宋均以祝融爲皇。鄭康成依春秋緯注禮記云女媧三皇承伏羲者。皇甫謐亦同。 古蛙切。古音在十七部。
【媧】 (oa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: Cổ oa thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 蛙 (oa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oa' Suy luận: coa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cổ (Ngày xưa.) chi (Chưng) thần (Thiên thần.) thánh (Thánh) nữ (Con gái.) hóa (Biến hóa. Biến đổi v) vạn (Muôn) vật (Các loài sin…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡢓 · 娲 · 娲 · 娲