媸
xuy
Hán Việt: xuy · Pinyin: chī
Tổng quan
xuy tự xuy [Eng: an ugly woman]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Hán Việt | xuy |
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chji |
| Phản thiết | 充之切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xấu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xuy tự xuy [Eng: an ugly woman]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 相貌醜陋。與「妍」相對。如:「求妍更媸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媸 (形声。从女,蚩声。本义丑) 同本义 痴 媸,痴也。--《集韵》 媸chī丑妍~(妍美丽)。
Eng
- CC-CEDICT ugly woman
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】赤之切【集韻】【韻會】【正韻】充之切,𠀤音嗤。【博雅】醜也,淫也,癡也。亦作蚩。【陸機·文賦】姸蚩好惡。○按毛氏韻增分媸蚩爲二,非。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 妛 · 𡟎 · 妛