yīng

Pinyin: yīng

Tổng quan

một cách chăm chú một cách cẩn thận

嫈嫇 · 繚嫈 · 缭嫈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Quảng Đôngjing1
Nhật BảnMIMEYOISAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjyeng
Phản thiết鷖逬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 小心的樣子。《說文解字.女部》:「嫈,小心態也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫈yīng 1.见"嫈嫇"。

Eng

  • CC-CEDICT attentively|carefully

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】烏莖切【韻會】幺莖切,𠀤音嚶。【說文】小心態。【博雅】好也。一曰嫈嫇,幼婦也。又嫈嫫,下里婦人貌。 又女名。【史記·刺客傳】聶政𡛷嫈。【漢雜事祕辛】梁商女嫈,桓帝后又【廣韻】於營切【集韻】娟營切,𠀤音縈。又【廣韻】鷖逬切,音䙬。【集韻】於逬切,音𡁊。又於郞切,音央。又元扃切,音螢。又於丁切,音啨。又烏熒切,音㶈。𠀤好也,態也。 又縈定切,音瑩。繚嫈,漢侯國名。【史記·東越傳】封橫海校尉福爲繚嫈侯。一曰娟營切。 又火螢切,𦖤平聲xīnɡ。女人潔淸貌。𦖤字原从目从昊作。又𡠺,同。

Thuyết Văn

小心態也。 从女。熒省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見嫇篆下。 烏莖切。十一部。

【嫈】 (oanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: Ô hành thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) tâm (Tim) thái (Thái độ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰌀