嫜
chương
Hán Việt: chương · Pinyin: zhāng
Tổng quan
cha chồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāng |
|---|---|
| Hán Việt | chương |
| Quảng Đông | zoeng1 |
| Nhật Bản | SHAU |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjang |
| Phản thiết | 諸良切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bố chồng, tục gọi bố mẹ chồng là {cô chương} [姑嫜].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嫜姑」、「姑嫜」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫜 丈夫的父亲 妾身未分明,何以拜姑嫜。--杜甫《新婚别》 又如姑嫜(丈夫的母亲与父亲) 嫜zhāng〈古〉妇女称丈夫的父亲。跟"翁"、"公"相同姑~(姑〈古〉妇女称丈夫的母亲)。
Eng
- CC-CEDICT husband's father
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】諸良切【正韻】止良切,𠀤音章。夫之父母也。【杜甫·新婚別】妾身未分明,何以拜姑嫜。通作章。 又夫之兄曰兄嫜。或作傽。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư