尊嫜

zūn zhāng tôn chương

Hán Việt: tôn chương · Pinyin: zūn zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tôn) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對他人公婆的尊稱。《二刻拍案驚奇》卷三○:「只見一個澹妝女子在空中下來,鶴齡夫妻知是尊嫜,雙雙跪下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"尊章"。