姑嫜
cô chương
Hán Việt: cô chương · Pinyin: gū zhāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。舊稱丈夫的父母。唐.杜甫〈新婚別〉詩:「妾身未分明,何以拜姑嫜?」《初刻拍案驚奇》卷二○:「因為思念甥女,故此欲接他姑嫜夫婿,一同赴京中相會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丈夫的母亲与父亲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫的母亲与父亲。
Eng
- Cihui 姑嫜 ūzhāng n. parents of one's husband