嫭
Pinyin: hù
Tổng quan
đẹp mỹ nhân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Quảng Đông | wu6 |
| Nhật Bản | OTOME |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghoh |
| Phản thiết | 胡誤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 美好。《廣韻.去聲.暮韻》:「嫭,美好。」《楚辭.屈原.大招》:「朱脣皓齒,嫭以姱只。」漢.王逸.注:「嫭、姱,好貌也。」 [名] 借指美女。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「知眾嫭之嫉妒兮,何必颺纍之蛾眉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫭hù1.美好"朱唇皓齿,~以姱只。"2.美女"知众~之嫉妬兮。"3.嫉妒。
Eng
- CC-CEDICT beautiful|a beauty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡誤切【集韻】【韻會】【正韻】胡故切,𠀤音護。美好也。【前漢·郊祀歌】衆嫭𠀤綽奇麗。【張衡·思𤣥賦】咨妒嫭之難𠀤兮,想依韓以流亡。【註】韓,終獲仙道者。【楊愼·奇字韻】滇僰謂好曰嫭扒。通作嫮。或作𡚯。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡚯 · 𡛚 · 𡞛 · 𡢙