tu

Hán Việt: tu · Pinyin:

Tổng quan

(phương ngữ) chị gái (cách gọi cũ)

嬃碪 · 嬃磚 · 女嬃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttu
Quảng Đôngjeoi1
Nhật BảnANE
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổsyo
Phản thiết錫兪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người nước Sở gọi chị là {tu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時楚人對姊姊的稱呼。《楚辭.屈原.離騷》:「女嬃之嬋媛兮,申申其詈予。」漢.王逸.注:「女嬃,屈原姊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬃xū 1.古时女子人名用字。《楚辞.离骚》"女嬃之婵媛兮,申申其詈予。"王逸注"女嬃,屈原姊也。"《史记.吕太后本纪》"太后女弟吕嬃有女为营陵侯刘泽妻。"司马 贞索隐引韦昭曰"吕嬃,樊哙妻,封林光侯。"一说,古时楚人谓姊为嬃。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) elder sister (old)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】錫兪切【集韻】【韻會】詢趨切,𠀤音須。【說文】女字也。 又楚人謂𡛷曰嬃。【屈原·離騷】女嬃之嬋媛。【註】女嬃,屈平𡛷。又呂嬃,漢高后女弟,樊噲妻,封臨光侯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡡓 · 𩒭 · 媭 · 媭