chán thiền

Hán Việt: thiền · Pinyin: chán

Tổng quan

婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛 婵媛[chan2 yuan2]

降魔嬋師 · 嬋婉 · 嬋嫣 · 嬋聯 · 嬋連 · 嬋娟子 · 婉嬋 · 鬥嬋娟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtthiền
Quảng Đôngsim4
Mân Namsian5
Nhật BảnHIKITSUNAGA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjen
Phản thiết時連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thiền quyên} [嬋娟] tả cái dáng xinh đẹp đáng yêu, cho nên mới gọi con gái là {thiền quyên}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嬋連」、「嬋娟」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] and 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音禪。【說文】嬋娟,態也。 又凡物有色態曰嬋娟。【左思·吳都賦】檀欒嬋娟,玉潤碧鮮。【註】言竹色美盛也。【孟浩然詞】花嬋娟,沃春泉。竹嬋娟,籠曉烟。雪嬋娟,不長姸。月嬋娟,眞可憐。 又嬋連,親族也。【劉向·九歎】惟楚懷之嬋連。互見娟媛二字註。【六書故】亦作嬗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 婵 · 𡠐 · 婵 · 婵 · 婵