嬋連

chán liánthiền liên

Hán Việt: thiền liên · Pinyin: chán lián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相连。谓有亲族关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親族。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「云余肇祖于高陽兮,惟楚懷之嬋連。」漢.王逸.注:「言屈原與懷王俱顓頊之孫,有嬋連之族親,恩深而義篤也。」

Cấu tạo: 嬋 (thiền) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 họ hàng
  • Biên soạn 嬋連 chánlián v. belong to the same clan/family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親族。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「云余肇祖于高陽兮,惟楚懷之嬋連。」漢.王逸.注:「言屈原與懷王俱顓頊之孫,有嬋連之族親,恩深而義篤也。」

Eng

  • Cihui 嬋連 chánlián v. belong to the same clan/family

Từ liên quan

Gần nghĩa

嬋娟 · 嬋媛 · 連串 · 連書 · 連雲 · 连亘 · 連任 · 連體