nghiệt

Hán Việt: nghiệt

Tổng quan

biến thể của 孽[nie4]

孼妾 · 孼婦 · 孼子 · 孼畜 · 妖孼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnghiệt
Quảng Đôngjip6
Nhật BảnWAKIBARA
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngiet
Baxter-Sagartŋ(r)at
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)at
Phản thiết倪祭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con vợ lẽ nàng hầu. Yêu hại. Loài yêu về sâu bọ gọi là {nghiệt}. Bây giờ thường gọi các vật quái là {yêu nghiệt} [妖孼]. Nhân xấu. Như {tác nghiệt} [作孼] làm ra cái nhân tai vạ. Tục thường viết là [孽].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「孽」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 孽[nie4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚列切,音闑。【說文】庶子也。【玉篇】憂也。【史記·商君傳】商君者,衞之庶孼公子也。【禮·玉藻】公子曰臣孼。【註】公侯衆子也。 又【通論】妾隸之子曰孼,孼之言蘖也,有罪之女,沒入於公,得幸而有所生,若木旣伐而生枿,故於文从子辥爲孼。孼,辠也。 又【爾雅·釋訓】孼孼,戴也。【詩·衞風】庶姜孼孼。【傳】孼孼盛飾也。 又孼與㜸通。【前漢·賈誼傳】庶人㜸妾緣其履。 又借爲妖孼之孼。【左傳·昭十年】蘊利生孼。【註】蘊,畜也。孼,妖害也。又【前漢·五行志】蟲豸之妖謂之孼。 又叶倪祭切,音義。【焦氏·易林】政令無常,下民多孼。叶上類。 又糱从米,麯糱也,與孼㜸義別。俗譌以媒糱之糱與孼同,非是。㜸字从辥。从薛俗字。

Thuyết Văn

庶子也。 从子。辥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻。公子曰臣孼。鄭注。孼當作枿。聲之誤也。玉裁按此記文本作枿。注曰。枿當作孼。後人因注改經。又因經改注。師古匡謬正俗未之知也。凡木萌旁出皆曰櫱。人之支子曰孼。其義略同。故古或通用。固不必指爲聲誤。何注公羊曰。庶孼、衆賤子。猶樹之有櫱生。得其義矣。 魚列切。十五部。

【孼】 (nghiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 辥 (tiết) Phiên thiết: Ngư liệt thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Nhiều. Như {thứ dân}) tử (Con. Bất luận trai g) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 孽 · 孽 · 孽