孼畜

nghiệt súc

Hán Việt: nghiệt súc

Tổng quan

oài vật độc ác gieo tai họa. Thường dùng làm lời chửi mắng. nghiệt súc nghiệt súc ☆Loài vật độc ác gieo tai hoạ. Thường dùng làm lời chửi mắng.

Cấu tạo: (nghiệt) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oài vật độc ác gieo tai họa. Thường dùng làm lời chửi mắng. nghiệt súc nghiệt súc ☆Loài vật độc ác gieo tai hoạ. Thường dùng làm lời chửi mắng.