thẩm

Hán Việt: thẩm

Tổng quan

thẩm thẩm tra, thẩm phán [Eng: to investigate, judge]

审判 · 审处 · 审定 · 审察 · 审干 · 审度 · 审慎 · 审批

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěn
Hán Việtthẩm
Quảng Đôngsam2
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsjimx
Baxter-Sagarts.tʰ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổs.tʰ[ə]mʔ
Phản thiết式荏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 審
  • Thiều Chửu Xét rõ, xét kĩ. Xét đoán, xét hỏi. Nay nha tư pháp có một tòa gọi là {thẩm phán sảnh} [審判廳] là chỗ xét hỏi hình ngục kiện tụng vậy. Dùng làm tiếng giúp lời, có cái ý quyết định hẳn. Như {thẩm như thị dã} [審如是也] xét quả đúng như thế vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审 (会意。从宀番。宀房屋。番,兽足。屋里有兽足印,能仔细分辨。简体字从宀申声。本义详究;考察) 同本义 审,谓详观其道也。--《荀子·非相》 闻而审,则为福矣。--《吕氏春秋·察传》 故审堂下之阴,而知日月之行,阴阳之变。--《吕氏春秋·察今》 直以不能内审诸己,外受流言,沉迷猖獗,以至于此。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如审时(详察时令);审物(详察物情);审形(详察实情);审决(审察决定);审机而行(详细、周密地进行分析研究,把握好时机再行动);审别(审察辨别);审势(审察形势) 知道,知悉 审(審)shěn ⒈周密,详细~慎。精~。用意详~。…

Eng

  • CC-CEDICT to examine|to investigate|carefully|to try (in court)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:宷【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式荏切,音嬸。【說文】悉也。本作宷,从宀从釆。【徐鉉曰】宀,覆也。釆,別也。能包覆而深別之也。今从篆作審。【增韻】詳也,熟究也。【書·說命】乃審厥象,俾以形旁,求于天下。【中庸】審問之。【禮·樂記】審聲以知音,審音以知樂,審樂以知政,而治道備矣。 又【禮·月令】審卦吉凶。【註】謂省錄也。 又【莊子·徐無鬼】水之守土也審,影之守人也審,物之守物也審。【註】郭象曰:無意,則止於分,所以爲審。循本曰:言此理相守,未嘗相離,如水之守土,影之守人,物之守物,審定而不移也。 又凡鞫事曰審。【書·呂𠛬】其審克之。 又束也。【周禮·地官·羽人】十羽爲審。【註】古人徵羽爲旌旄之飾,弓箭之用。審,一束也。 又姓。漢審食其。【正字通】漢郞中審忠,靈帝時上書論曹節等罪惡。 又【韻會】與盤同,水盤旋也。【莊子·應帝王】止水之審爲淵。【註】審音盤。𥳑文云:蟠,聚也。

Thuyết Văn

篆文宷。从番。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

然則宷、古文籒文也。不先篆文者、从部首也。

【審】 (thẩm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 番 (phiên ⟨phan|ba|bà⟩ (Lần lượt. Như {canh )) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) 宷

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宷 · 讅 · 𡩨 · 审 · 宩 · 宷 · 讅 · 审 · 審 · 审 · 審