審定

shěn dìng thẩm định

Hán Việt: thẩm định · Pinyin: shěn dìng

Tổng quan

thẩm định | sàng lọc | đánh giá | phê duyệt

Cấu tạo: (thẩm) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẩm định | sàng lọc | đánh giá | phê duyệt
  • Cihui thẩm định thẩm định ☆Xem xét và dứt khoát về việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審查並加以核定。《史記.卷七○.張儀傳》:「臣聞之,積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金,積毀銷骨,故願大王審定計議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审查决定或审阅评定; 谨慎稳重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.审查决定或审阅评定。 2.谨慎稳重。

Eng

  • CC-CEDICT to examine sth and make a decision|to screen|to evaluate|to approve
  • Cihui to examine sth and make a decision; to screen; to evaluate; to approve

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

核定