审察

shěn cháthẩm sát

Hán Việt: thẩm sát · Pinyin: shěn chá

Tổng quan

quan sát kĩ lưỡng; quan sát tỉ mỉ.; thẩm tra; xem xét

新华 · Tân Hoa Đại lục

仔细观察:~案发现场; 审查:~报批公文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.詳細勘驗檢查。如:「審察提案」、「審察屬實」。也作「審查」。 2.詳細觀察。如:「審察顯微鏡下的細胞結構」。

Cấu tạo: 審 (thẩm) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghiên cứu
  • Google Alex v6 xem xét kỹ
  • VietPhrases xem xét; quan sát kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ; quan sát kĩ lưỡng
  • Tần suất từ xem xét; quan sát kỹ lưỡng; quan sát tỉ mỉ; quan sát kĩ lưỡng
  • Biên soạn 審察 shěnchá v./n. carefully observe/study

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詳細勘驗檢查。如:「審察提案」、「審察屬實」。也作「審查」。 2.詳細觀察。如:「審察顯微鏡下的細胞結構」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仔细观察:~案发现场; 审查:~报批公文。

Eng

  • Cihui to investigate; to examine closely
  • Tần suất từ 審察 shěnchá v./n. carefully observe/study

Đức

  • Handedict erforschen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打量