審察
thẩm sát
Hán Việt: thẩm sát · Pinyin: shěn chá
Tổng quan
điều tra | kiểm tra kỹ lưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra | kiểm tra kỹ lưỡng
- Cihui thẩm sát thẩm sát ☆Xem xét kĩ lưỡng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.詳細勘驗檢查。如:「審察提案」、「審察屬實」。也作「審查」。 2.詳細觀察。如:「審察顯微鏡下的細胞結構」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仔细观察:~案发现场;审查:~报批公文。
Eng
- CC-CEDICT to investigate|to examine closely
- Cihui to investigate; to examine closely