fèi phỉ

Hán Việt: phỉ · Pinyin: fèi

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái giày thảo 【Khang Hi】[Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 屝,麤屨也。絲作曰履,麻作曰屝。 Phỉ, thô lũ dã. Ti tác viết lý, ma tác viết phỉ. (Phỉ, là giày to/thô. Dùng tơ mịn làm thì gọi là Lí, dùng tơ gai làm gọi là Phỉ.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 父沸切,音㵒。 Phụ phí thiết, âm Phí. 【Bộ】Thi尸

屝履 · 屝屨 · 繩屝 · 绳屝 · 資屝 · 资屝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèi
Hán Việtphỉ
Quảng Đôngfei2
Chú âmㄈㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbyoih
Phản thiết父沸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dép cỏ ({thảo hài} [草鞋]).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草鞋。唐.陸龜蒙〈襲美先輩以龜蒙所獻五百言既蒙見和復示榮唱至於千字提獎之重蔑有稱實再抒鄙懷用伸酬謝〉詩:「觸雨妨屝屨,臨流泥江蘺。」《資治通鑑.卷二二三.唐紀三十九.代宗永泰元年》:「以糧儲屝屨之資,充疲人貢賦,歲可減國租之半。」

Eng

  • CC-CEDICT coarse|sandals

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤父沸切,音㵒。【說文】履屬。从尸非聲。【釋名】草履曰屝。一曰不借。 又【揚子·方言】屝,麤屨也。絲作曰履,麻作曰屝。【左傳·僖四年】共其資糧屝屨。 又通作菲。【前漢·𠛬法志】菲履赭衣。【註】菲,扶味切,與屝同。【正字通】屝與扉厞別。

Thuyết Văn

𡳐屬。 从尸。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𡳐者、屨也。足所依也。云屬者、屨之麤者曰屝也。方言曰。屝、麄𡳐也。釋名曰。齊人謂草𡳐曰屝。按喪服傳。菅屨者、菅菲也。杜注左傳曰。屝、草屨也。菲者屝之假借字。 扶沸切。十五部。

【屝】(phỉ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 扶沸切 → phù + phí Nghĩa: 𡳐屬。 từ 尸。 phi (không phải) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư