岈
Pinyin: xiā
Tổng quan
xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiā |
|---|---|
| Quảng Đông | haa1 |
| Nhật Bản | KODAMA |
| Hàn Quốc | 하 |
| Chú âm | ㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | hra |
| Phản thiết | 虛加切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山谷深邃的樣子。明.烏斯道〈愛山水軒記〉:「蒿目而坐,矯首而思,則見夫岈而有容,隆而可陟,窅而莫窮。」_x000D_ 2.山勢高聳的樣子。元.郝經〈蘆臺記〉:「建康諸山,隔江岈出,參差披拂,雲容水影,閃鑠蕩漾。」明.唐桂芳〈三峰精舍記〉:「前列三峰,岈互起伏,故榜曰『三峰精舍』,用懷吾先父兄焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵖岈”山名。在河南省遂平县 岈yá嵖岈山,在河南省。 岈xiā 1.深。 2.山谷。 3.见"?岈"
Eng
- CC-CEDICT see 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】虛加切。同谺。谽谺,谷中大空貌。【韓愈詩】俯視驚谽谺。【集韻】谺或作岈。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 谺 · 㗿 · 𧯋 · 𧯓 · 谺