岏
Pinyin: wán
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoàn,ngoanTổng nét: 7Bộ:sơn 山(+4 nét) 𡵧𧲦𢓆𠰂妧坃Không hiện chữ? •Du Lục Vân động - 遊綠雲洞(Ngô Thì Sĩ)•Đệ cửu cảnh - Vân Sơn thắng tích - 第九景-雲山勝蹟(Thiệu Trị hoàng đế)•Lạn Kha sơn - 爛柯山(Lê Quý Đôn)•Nam Hải Kim Bảng vọng Quyển Sơn tác - 南海金榜望卷山作(Hoàng Nguyễn Thự)•Ngự chế đề Lục Vân động - 御制題綠雲洞(Lê Thánh Tông)•Phụng hoạ ngự chế “Lục Vân động” - 奉和御製綠雲洞(Ngô Hoán)•Phụng hoạ ngự chế “Lục Vân đ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wán |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | GUWAN |
| Hàn Quốc | 완 |
| Hán ngữ Trung cổ | nguan |
| Phản thiết | 五丸切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 巑岏:山勢高聳。《集韻.平聲.桓韻》:「岏,巑岏,山銳貌。」《文選.宋玉.高唐賦》:「盤岸巑岏,裖陳磑磑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岏wán 1.山名。详"岏山"。 2.见"岏岏"。 3.见"岏巑"﹑"巑岏"。 4.见"峦岏"。 5.见"巉岏"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五丸切【集韻】【韻會】【正韻】五官切,𠀤音黿。巑岏,山銳貌。 又【增韻】高也。
Tự hình
- Khải thư