lai

Hán Việt: lai

Tổng quan

tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên

邛崃 · 邛崃山 · 邛崃市 · 邛崃山脉 · 崃山 · 崃嵦 · 邛崃关 · 邛崃坂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlái
Hán Việtlai
Quảng Đôngloi4
Chú âmㄌㄞˊ
Hán ngữ Trung cổlai
Phản thiết郞才切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [崍].
  • Thiều Chửu Tên núi. Xem [邛].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崃 山名,亦名邛崃山 东北四十里,曰崃山…崃山,邛崃山也。--《水经注》 崃(崍)lái邛崃山(崃山),邛崃市。均在四川省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a mountain in Sichuan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落哀切【集韻】郞才切,𠀤音來。山名。【山海經】崍山,江水出焉,東流注大江,其陽多黃金。【註】卬崍山,今在漢嘉嚴道縣南,江水所自出,山有九折坂。又【郭璞·江賦】源二分於崌崍,流九派乎潯陽。【註】岷山東北百四十里崍山,又東百五十里崌山,崍山中江所出,崌山北江所出,自廬江潯陽分爲九派也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㟈 · 崃 · 崃 · 崍 · 崃 · 崍