sōng tung

Hán Việt: tung · Pinyin: sōng

Tổng quan

biến thể của 嵩[song1]

崧山 · 崧岳 · 崧嶽 · 崧祝 · 崧鎮 · 崧镇 · 崧高 · 崧呼万岁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Hán Việttung
Quảng Đôngsung1
Mân Namsiong1
Nhật BảnSOBADATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổsiung
Baxter-Sagart[s]uŋ
Hán ngữ Thượng cổ[s]uŋ
Phản thiết息中切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Núi to mà cao gọi là {tung}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「嵩」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嵩[song1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】息弓切【集韻】【韻會】思融切【正韻】息中切,𠀤音松。【爾雅·釋山】山大而高,崧。【疏】崧,竦也。亦高稱也。【詩·大雅】崧高維嶽。【傳】嶽,四嶽也。【疏】堯時止有四嶽而已,不主中嶽。又云:崧,高貌。此則山高大者自名崧,不主中嶽而言。今之中嶽名崧,或取此以立名也。【韓愈·送侯參謀詩】三月崧少步,躑躅紅千層。【註】謂嵩山少室也。【說文】嵩,中嶽嵩山也。【註】亦从松。【通雅】孫愐,徐鉉合崧嵩爲一字,戴侗非之,泥。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 嵩 · 嵩