Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Luật tột嵂崒 là núi cao chon chót, như chữ không hung崆㟅, chữ khát kiệt 嶱嵑 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 嵂崒,山高峻貌。 Luật tột, sơn cao tuấn mạo. (Luật tột, dáng núi cao ngất) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 劣戌切,音律。 Liệt tuất thiết, âm Luật 【Bộ】Sơn山

嵂崒 · 屼嵂 · 崒嵂 · 崛嵂 · 突嵂 · 郁嵂 · 鬱嵂 · 崒嵂嵂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngleot6
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄩˋ
Phản thiết劣戌切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嵂崒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵂lǜ 1.高起,突出。 2.见"嵂崒"。 3.见"嵂"

Eng

  • CC-CEDICT to rise sharply|to tower

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤劣戌切,音律。嵂崒,山高峻貌。【司馬相如·子虛賦】隆崇嵂崒。 又通作律。【詩·小雅】南山律律。【註】高大貌。

Tự hình

  • Khải thư