yán nham

Hán Việt: nham · Pinyin: yán

Tổng quan

biến thể của 巖 岩[yan2]

层嵒 · 層嵒 · 岑嵒 · 巉嵒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtnham
Quảng Đôngngaam4
Nhật BảnGAN
Hàn QuốcAM
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngrem
Phản thiết魚咸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {nham} [巖].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山巖、山崖。同「巖」。《文選.嵇康.琴賦》:「且其山川形勢,則盤紆隱深,磪嵬岑嵒。」《鏡花緣》第四六回:「此處不獨清秀幽僻,而且前面層嵒錯落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵒yán 1.同"岩"。 2.春秋时宋国地名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 巖|岩[yan2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五咸切【集韻】【正韻】魚咸切【韻會】疑咸切,𠀤音碞。【說文】山巖也。【徐鉉曰】从品,象巖厓連屬形。【嵆康·琴賦】盤紆隱深,崔嵬岑嵒。【郭璞·江賦】碕嶺爲之嵒崿。 又邑名。【春秋·哀十三年】鄭罕達帥師取宋師于嵒。 又通作巖。【書·說命】說築傅巖之野。【晉書·顧愷之傅】千巖競秀。【註】與嵒同,俗又作岩。 又【集韻】逆及切,音岌。地名。【正字通】喦與嵒別。別詳口部喦字註。

Thuyết Văn

山巖也。 从山。品聲。 讀若吟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西京賦曰。下嶄巖以喦齬。 大徐無聲。按喦與石部之碞別。五咸切。七部。

【嵒】(nham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 品 (phẩm) Phiên thiết: 五咸切 → ngũ + hàm | Đọc như: 吟 (ngâm) Nghĩa: sơn (núi)巖 vậy。 từ sơn (núi)。品 thanh。 đọc như 吟。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 喦 · 嵓 · 碞 · 喦 · 嵓 · 碞 · 岩