嶕
Pinyin: jiāo
Tổng quan
Âm Hán Việt:tiêuTổng nét: 15Bộ:sơn 山(+12 nét) Âm Nhật (onyomi):ショウ (shō)Âm Hàn:초Âm Quảng Đông:ciu4,ziu1 嶣礁Không hiện chữ? 嶣Không hiện chữ? •Nghĩ vãn ca từ kỳ 3 - 擬挽歌辭其三(Đào Tiềm)•Tiêu Sơn dạ bạc - 焦山夜泊(Vương Đàm) Dáng núi cao chót vót. tiêu nghiêu 嶕嶢
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu4 |
| Nhật Bản | SEU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠ |
| Hán ngữ Trung cổ | zieu |
| Phản thiết | 茲消切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 嶕嶢:山勢高峻。《玉篇.山部》:「嶕,嶕嶢,山高。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「泰山之高不嶕嶢,則不能浡滃雲而散歊烝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嶕jiāo 1.高。 2.同"礁"。礁石。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】昨焦切【集韻】慈消切,𠀤音樵。嶕嶢,山高貌。【班固·東都賦】別風嶕嶢。【註】別風,闕名。嶕嶢,高也。【左思·吳都賦】陵絕嶛嶕。 又【集韻】茲消切,音焦。山名。 又【廣韻】山巔曰嶕,亦借用椒。【謝莊·月賦】菊散芳於山椒。【註】山頂也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嶣 · 嶣