嶧
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì
Tổng quan
tên ngọn đồi ở Sơn Đông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Nhật Bản | TSURANARU |
| Hàn Quốc | 역 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Phản thiết | 羊益切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên núi, tên đất. Núi liền nối nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「嶧山」條。 [形] 山勢連綿不斷的樣子。《爾雅.釋山》:「屬者嶧,獨者蜀。」宋.邢昺.疏:「言山形相連屬,駱驛然不絕者名嶧。」
Eng
- CC-CEDICT name of hills in Shandong
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】从山睪聲。【書·禹貢】嶧陽孤桐。【疏】東海下邳縣西有葛嶧山,卽此山也。 又【爾雅·釋山】屬者嶧。【註】言絡繹相連屬也。 又與繹通。【詩·魯頌】保有鳧繹。【註】鳧繹,二山。通作嶧。○又邑名。【左傳·文十三年】邾文公卜遷于繹。【註】繹,邾邑名。本在鄒縣。
Thuyết Văn
葛嶧山也。 在東海下邳。 从山。睪聲。 夏書曰。嶧陽孤桐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
地理志。東海郡下邳。葛嶧山在西。古文以爲嶧陽。郡國志。下邳國下邳縣葛嶧山。本嶧陽山。按今在江蘇省淮安府邳州西北六里。非山東兖州府鄒縣東南二十五里之繹山也。魯頌。𠈃有鳧繹。傳曰。繹、繹山也。左傳。邾文公十遷于繹。杜云。繹、邾邑。魯國鄒縣北有繹山。哀七年。邾衆𠈃于繹。杜云。繹、邾山也。史記。秦始皇上鄒嶧山。刻石頌功德。地理志。魯國騶縣。嶧山在北。此山字作繹。从糸不从山。與東海葛嶧山字从山不同。史記作鄒嶧。漢志作嶧山。乃譌字也。秦時石刻字作繹。 此用永平以前地志也。 羊益切。古音在五部。 禹貢靑州文。
【嶧】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 睪 (dịch) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cát (Dây sắn. Rễ dùng làm) dịch (Tên núi) san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 峄 · 峄 · 峄