山嶺

shān lǐngsan lĩnh

Hán Việt: san lĩnh · Pinyin: shān lǐng

Tổng quan

LĨNH, LÃNH núi non trùng điệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.连绵的高山。亦泛指山岳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連綿的高山。《宋書.卷九六.鮮卑吐谷渾傳》:「甘谷嶺北有雀鼠同穴,或在山嶺,或在平地。」

Cấu tạo: 山 (san) + 嶺 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ san lĩnh/sơn lĩnh: sơn lĩnh/núi non trùng điệp; núi non trùng điệp
  • Biên soạn 山嶺 hānlǐng* p.w. 1. mountain ridge/range 2. a mountain chain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連綿的高山。《宋書.卷九六.鮮卑吐谷渾傳》:「甘谷嶺北有雀鼠同穴,或在山嶺,或在平地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.连绵的高山。亦泛指山岳。

Eng

  • JMdict mountaintop
  • JMdict summit
  • Cihui mountain ridge
  • Tần suất từ 山嶺 hānlǐng* p.w. 1. mountain ridge/range 2. a mountain chain

Đức

  • Handedict Gebirgskette (S, Geo)

ja

  • JMdict 山嶺(さんれい)

other

  • Nguồn khác Đỉnh núi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

山谷