嶼
tự
Hán Việt: tự · Pinyin: yǔ
Tổng quan
đảo nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔ |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | sū |
| Nhật Bản | SHIMA |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiox |
| Phản thiết | 徐呂切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. Vương Bột [王勃] : {Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi} [鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴] (Đằng Vương Các tự [滕王閣序]) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小島。如:「島嶼」。南朝宋.謝靈運〈登江中孤嶼〉詩:「亂流趨孤嶼,孤嶼媚中川。」唐.孟浩然〈登江中孤嶼贈白雲先生王迥〉詩:「悠悠清江水,水落沙嶼出。」
Eng
- CC-CEDICT islet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徐呂切【集韻】【韻會】【正韻】象呂切,𠀤胥上聲。【說文】島也。【廣韻】海中洲。【六書故】平地小山,在水爲島,在陸爲嶼。【謝靈運·登江中孤嶼詩】孤嶼媚中川。【郭璞·江賦】石帆蒙蘢以蓋嶼。【集韻】一作𡽬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㠘 · 𡽬 · 屿 · 屿 · 屿