Tổng quan

巀嵯 · 巀嵲 · 巀嶪 · 巀嶭 · 巀巀 · 巀巐 · 巀然 · 嶄巀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzit3
Nhật BảnSATSU
Hán ngữ Trung cổzat

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

巀𡾦山也。 在左馮翊池陽。 从山。𢧵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

四字句。 左字各本無。今補。地理志。左馮翊池陽。惠帝四年置。巀嶭山在北。漢池陽故城在今陝西西安府三原縣西北二十里。嵯峨山在西安府涇陽縣北四十里。卽巀嶭山也。巀嶭嵳峩、語音之轉。本謂山𡺲皃。因以爲山名也。楊雄長楊賦曰。椓巀嶭而爲弋。 才葛切。十五部。按語轉爲嵳。

【巀】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 𢧵 (𢧵) Nghĩa: 巀𡾦 san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) tả (Bên trái) phùng (Họ {Phùng}.) dực (Kính trọng) trì (Cái ao.) dương (Phần dương)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嶻 · 𡽱 · 嶻