kuī vị

Hán Việt: vị · Pinyin: kuī

Tổng quan

cao lớn uy nghi (của núi) đồi núi

巋巍 · 巋然 · 巋峗 · 巋崎 · 巋嵬 · 巋巀 · 巋望 · 巋然不動

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuī
Hán Việtvị
Quảng Đônggwai1
Nhật BảnTSURANARU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄠˊ
Hán ngữ Trung cổkhyi
Phản thiết丘愧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trơ trọi, còn có một mình đứng được gọi là {vị}. Như {vị nhiên độc tồn} [巋然獨存] trơ trọi còn một mình. Cũng đọc là chữ {khuy}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 小山羅列。《爾雅.釋山》:「小而眾,巋。」宋.邢昺.疏:「言山小而眾,叢萃羅列者名巋。」 [副] 高大堅固的樣子。《文選.王延壽.魯靈光殿賦.序》:「自西京未央建章之殿,皆見隳壞,而靈光巋然獨存。」宋.張載.注:「巋然,高大堅固貌也。」

Eng

  • CC-CEDICT high and mighty (of mountain)|hilly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】丘追切【韻會】區韋切,𠀤音蘬。【爾雅·釋山】小而衆,巋。【疏】言小山而衆叢萃羅列者名巋。【王延壽·魯靈光殿賦】巋㠑穹崇。【註】高大貌。 又上聲。【廣韻】丘誄切【集韻】【韻會】【正韻】苦軌切,𠀤音樻。義同。 又去聲。【集韻】丘愧切,音喟。巋然,獨貌。【莊子·天下篇】巋然有餘。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡿢 · 岿 · 岿