巌
nhamNôm nhom
Hán Việt: nham · Pinyin: yán · Nôm: nhom
Tổng quan
Núi cao ngất trời gọi là nham
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nham |
| Âm Nôm | nhom |
| Quảng Đông | ngaam4 |
| Nhật Bản | GAN |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi cao ngất trời gọi là nham. Chỗ đất hiểm yếu gọi là nham ấp [巖邑]. Nham lang [巖廊] mái hiên cao. Dưới mái hiên gọi là nham hạ [巖下]. Hang núi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巌yán 1."岩"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 巖, 岩[yan2]
- JMdict huge rock
- JMdict massive boulder
ja
- JMdict 巌(いわお)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 岩 · 巖