củng

Hán Việt: củng

Tổng quan

họ [Gong3] (dạng kết hợp) cố định làm cho vững chắc và an toàn

巩义 · 巩俐 · 巩县 · 巩固 · 巩留 · 巩膜 · 巩义市 · 巩留县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒng
Hán Việtcủng
Quảng Đônggung2
Nhật BảnKYOU
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkyungx
Baxter-Sagartk(r)oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk(r)oŋʔ
Phản thiết古勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鞏].
  • Thiều Chửu Bền chặt. Như {củng cố} [鞏固] làm cho bền vững. Lấy da buộc đồ. Sấy lửa. Họ {Củng}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巩 (形声。从革,巩声。从革”,表示与皮革有关。本义用皮革捆东西) 同本义 巩,以韦束也。--《说文》 巩用黄牛之革。--《易·革》 无不克鞏。--《诗·大雅·瞻卬》 使坚固 巩 恐惧 故君子恭而不难,敬而不巩。--《荀子·君道》 又如巩巩(恐惧的样子) 巩 中国河南省县名 姓 巩(鞏)gǒng用皮革捆绑东西~用黄牛之革。〈引〉坚固,使牢固~固河堤。~固国防。无不克~(没有不能巩固的)。

Eng

  • CC-CEDICT surname Gong
  • CC-CEDICT (bound form) to fix in place; to make firm and secure

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】居竦切【集韻】【韻會】古勇切,𠀤音拱。【說文】以韋束也。【易·革卦】鞏用黃牛之革。 又【爾雅·釋詁】鞏,固也。【又】硈,鞏也。【註】硈然堅固。【詩·大雅】藐藐昊天,無不克鞏。 又【揚子·方言】鞏,火乾也。凡有汁而乾謂之煎,東齊謂之鞏。 又國名。【左傳·昭十五年】闕鞏之甲,武所以克商也。【註】闕鞏國所出鎧。 又【廣韻】縣名。【左傳·昭二十五年】尹文公涉於鞏。【註】於鞏縣涉洛水也。 又羌名。【前漢·趙充國傳】煎鞏,黃羝之屬。【後漢·順帝紀】討鞏唐羌。 又州名。【韻會】唐渭州,宋攺鞏州。 又姓。【左傳·成二年】晉侯使鞏朔獻齊捷於周。

Thuyết Văn

㠯韋束也。 易曰。鞏用黃牛之革。 从革。𢀜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。藐藐昊天。無不克鞏。毛曰。鞏、固也。此引伸之義也。 革初九辭。王弼曰。鞏、固也。按此與卦名之革相反而相成。 居竦切。古音在三部。見詩瞻卬。

【鞏】 (củng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 𢀜 (củng) Phiên thiết: Cư tủng thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 竦 (tủng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ vi (Da đã thuộc mềm nhũn) thúc (Buộc) vậy。 dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) nói rằn…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩊳 · 巩 · 鞏 · 巩 · 鞏