帏

wéiviNôm vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi · Nôm: vi

Tổng quan

Cái trướng đơn. Phòng vi [房幃] nói chỗ kín trong buồng the

帏帐 · 帏幕 · 帏室 · 帏屏 · 帏帘 · 帏帟 · 帏帽 · 帏幄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Âm Nômvi
Quảng Đôngwai4
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Phản thiết雨非切
Thanh mẫu云
Vận微
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 幃
  • Thiều Chửu Cái trướng đơn. Phòng vi [房幃] nói chỗ kín trong buồng the. Cái túi thơm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vi vi (màn quây giường) [Eng: curtain that forms wall]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帏 (形声。从巾,韦声。巾”与丝织品有关。本义佩带的香囊) 同本义 帏,囊也。--《说文》 苏粪壤以充帏兮,谓申椒其不芳。--《楚辞》 帐子; 幔幕 帏,一说单帐也。--《广韵》 帷屏无彷彿。--《文选·潘岳·悼亡诗》 如素车白马帷盖之张。--《文选·枚乘·七发》 又如帏盖(帏幕和篷盖); 帏幔(帐幕); 帏箔,帏薄(帐幕和帘子); 帏帘(帐幕); 帏幌(帷幌); 帏帐(惟帐); 帏室(张挂帷幔的内室); 帏屏(亦指寝息之所); 帏帽(帷帽); 帏幄(帐幔,帐 幕; 军队的帐幕,借指指挥中心; 内庭,内室) 裙正面的一幅 帏(幃)wéi ⒈帐子,幔幕。 ⒉〈古〉佩带的香囊。

Eng

  • CC-CEDICT curtain, women's apartment, tent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠥎【唐韻】許歸切,音揮。囊也。【玉篇】香囊也。【屈原·離騷】蘇糞壤以爲幃兮,謂申椒其不芳。【註】幃謂之幐,卽香囊也。 又【廣韻】一曰單帳。【史記·文帝紀】所幸愼夫人令幃帳不得文繡。 又【廣韻】雨非切【集韻】于非切,𠀤音韋。義同。

Thuyết Văn

囊也。 从巾。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷。蘇糞壤以充幃。王逸曰。幃謂之幐。幐、香囊也。按凡囊皆曰幃、曰幐。王依文爲說則謂之香囊耳。或曰爾雅婦人之褘亦作幃。是許所云幃也。今按此與爾雅之褘無渉。釋器曰。婦人之褘謂之縭。縭、緌也。郭云。卽今之香纓。女子旣嫁之所著。示繫屬於人。義見禮記。攷士昏禮注曰。婦人十五許嫁。筓而禮之。因著纓。明有繫也。葢以五采爲之。其制未聞。內則。婦事舅姑衿纓。注曰。婦人有纓。示繫屬也。詩。親結其縭。毛云。縭、婦人之褘也。母戒女施衿結帨。孫炎釋爾雅婦人之褘云。帨巾也。禮之纓必以采繩。詩、爾雅之褘縭乃帨巾。其不相涉明甚。景純注非。許以囊釋幃。亦𣃔非釋器及毛詩之褘也。 許歸切。十五部。

【幃】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Hứa quy thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 歸 (quy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nang (*) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愇 · 褘 · 𠥎 · 𭘮 · 帏 · 愇 · 褘 · 帏 · 幃 · 帏 · 幃