帏帐

wéi zhàngvi trướng

Hán Việt: vi trướng · Pinyin: wéi zhàng

Tổng quan

vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, (nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帷帐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帷帳、帳幕。《史記.卷一○.孝文本紀》:「上常衣綈衣,所幸慎夫人,令衣不得曳地,幃帳不得文繡,以示敦朴。」《抱朴子.外篇.譏惑》:「疾患危篤,不堪風冷,幃帳茵褥。」

Cấu tạo: 幃 (vi) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màn trướng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帷帐。
  • Kaggle Zh-Vi drapery

Từ liên quan

Gần nghĩa

帏幕 · 帐内 · 帐单 · 帐号 · 帐外 · 帐子 · 帐帘 · 帐帷