幃帳

wéi zhàng vi trướng

Hán Việt: vi trướng · Pinyin: wéi zhàng

Tổng quan

vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, (nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)

Cấu tạo: (vi) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, (nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帷帐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.帷帐。