庛
Pinyin: cì
Tổng quan
Âm Hán Việt:thứTổng nét: 9Bộ:nghiễm 广(+6 nét)Hình thái:⿸广此Nét bút:丶一ノ丨一丨一ノフThương Hiệt: IYMP (戈卜一心)Unicode:U+5E9BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ci3 𢉪𢊳Không hiện chữ? Phần gỗ của cái cây xỏ vào lưỡi cày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hán ngữ Trung cổ | chieh |
| Phản thiết | 才支切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庛cì古时指犁下端装犁头的一段木头。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】七賜切【正韻】七四切,𠀤音刺。【玉篇】耕具也。【集韻】耒下岐木也。【周禮·冬官考工記】車人爲耒庛,長尺有一寸。【註】鄭司農云:庛耒下岐。康成謂:庛,耒下前曲接耜。【疏】庛者,耒之面,但耒狀若今之曲杴柄也,面長尺有一寸,古法耒下惟一金,不岐頭。先鄭云:耒下岐,據漢法而言也。康成謂:耒下前曲接耜者,耜謂耒頭金,故云下前曲接耜者也。 又【類篇】才支切,音疵。義同。【集韻】或作𢊳𢉪。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢉪 · 𢊳