xiāo

Pinyin: xiāo

Tổng quan

Âm Hán Việt:haoTổng nét: 10Bộ:nghiễm 广(+7 nét) Âm Nhật (onyomi):コウ (kō),キョウ (kyō)Âm Hàn:효 𨴹Không hiện chữ? Toà nhà cao — Vẻ cao lớn của nhà cửa

庨窌 · 庨豁 · 呀庨 · 豁庨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Quảng Đônghaau1
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổhrau
Phản thiết虛交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庨xiāo 1.宫室高貌。 2.深空貌。参见"庨窌"。 3.高峻深邃貌。参见"庨豁"。 4.开阔豁达貌。参见"庨豁"。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】許交切【集韻】【韻會】虛交切,𠀤音哮。【玉篇】庨豁,宮殿形狀。【集韻】宮室高貌。【柳宗元·遊朝陽巖登西亭詩】反宇臨呀庨。 又【馬融·長笛賦】庨窌巧老。【註】深空之貌。 又【集韻】丘交切,音敲。義同。

Tự hình

  • Khải thư