庬
mang
Hán Việt: mang · Pinyin: páng
Tổng quan
to lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | páng |
|---|---|
| Hán Việt | mang |
| Quảng Đông | mong4 |
| Nhật Bản | HAKKIRISHINAI |
| Chú âm | ㄆㄤˊ |
| Phản thiết | 亡項切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầy đủ. Lẫn lộn tạp nhạp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 大。通「厖」、「龐」。
Eng
- CC-CEDICT huge
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】母總切,音懵。【類篇】庬澒,未分之象。【孝經·援神契】天度庬鴻孳萌。【張衡·思𤣥賦】踰庬鴻於宕冥兮。 又【玉篇】亡江切,音尨。豐也,厚也。【周語】敦庬純固。【前漢·司馬相如傳】湛恩庬洪。 又雜也。【書·周官】不和政庬。 又【玉篇】亡項切,尨上聲。【集韻】詩商頌爲下國駿庬。徐邈讀上聲。○按《詩》庬作厖,《玉篇》厖載厂部,遵用《說文》專訓石大,而庬字別見广部。至《廣韻》乃釋庬爲厚,故敦庬之庬亦書作厖,《韻會》云厖通庬者是也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 厖 · 厖