庳
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bēi
Tổng quan
ngôi nhà xây thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bei1 |
| Nhật Bản | HIKUI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjex |
| Baxter-Sagart | N-peʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-peʔ |
| Phản thiết | 頻彌切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên nước ngày xưa. Một âm là {bỉ}. Nhà thấp hẹp. Lại một âm là {tì}. Thấp, ngắn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.低下。《史記.卷一一九.循吏傳.孫叔敖傳》:「楚民俗好庳車。」 2.短小。《周禮.地官.大司徒》:「其民豐肉而庳。」 [名] 眾水聚集的地方。漢.揚雄《太玄經.卷一.增卦》:「澤庳其容,眾潤攸同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庳 两旁高中间低的房屋 庳,中伏舍。--《说文》。段玉裁注谓高其两旁而中低伏之舍也。” 庳 宫室卑庳。--《左传·襄公三十一年》 其卑湿。--《汉书·司马相如传》。注下地也。” 楚民要庳车。--《史记·循吏传》 又如庳侧(低下 偪侧);庳湿(低下潮湿)。又指 其民丰肉而庳。--《周礼》 庳bì [有庳](yǒu-)〈名〉古地名 庳pí 1.雌鹌鹑。 2.通"毗"。辅助。
Eng
- CC-CEDICT low-built house
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】便俾切,脾上聲。【說文】庳中,伏舍。一曰屋卑。【左傳·襄三十一年】宮室卑庳。 又【集韻】【韻會】賔彌切【正韻】逋眉切,𠀤音卑。【廣韻】庳下也。【周語】陂唐汚庳,以鍾其美。【揚子·法言】庳則儀秦。 又【玉篇】短也。【周禮·地官】其民豐肉而庳。 又【集韻】毗至切,音䠋。有庳,國名。【孟子】封之有庳。 又通作鼻。【後漢·東平王蒼傳】昔象封有鼻。【註】有鼻,國名。在今永州營道縣北。 又【集韻】頻彌切,音陴。鶉牝名。【爾雅·釋鳥】鵪鶉,其雄鵲牝庳。 又與毗通。【荀子·宥坐篇】天子是庳。【註】庳讀曰毗。輔也。
Thuyết Văn
中伏舍。 从广。卑聲。 一曰屋卑。 或讀若逋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂高其兩㫄而中低伏之舍也。 便俾切。十六部。 卑各本作庳。今依韵會訂。左傳曰。宮室卑庳。引伸之、凡卑皆曰庳。周禮。其民豐肉而庳。 雙聲。
【庳】(bí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: 便俾切 → tiện + tỉ | Đọc như: 逋 (bô) Nghĩa: trung (giữa)伏舍。 từ 广。卑 thanh。 Một thuyết khác: 屋卑。或 đọc như 逋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡲎 · 𢈷