廝

sītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: sī · Nôm: tư

Tổng quan

Kẻ chặt củi chăn ngựa gọi là tư dịch [廝役], nay thông dụng gọi đứa ở là tiểu tư [小廝]

廝役 · 廝禪 · 廝下 · 廝乩 · 廝併 · 廝侵 · 廝傭 · 廝僕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsī
Hán Việttư
Âm Nômtê
Quảng Đôngsi1
Nhật BảnKOMONO
Hàn Quốc시
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsie
Phản thiết息移切
Thanh mẫu心
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kẻ chặt củi chăn ngựa gọi là tư dịch [廝役], nay thông dụng gọi đứa ở là tiểu tư [小廝]. Tư sao [廝抄] quần thảo (đùa nghịch nhau). Dị dạng của chữ 厮

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tê tê (người hầu nam) [Eng: valel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.僕役。《玉篇.广部》:「廝,賤也。」如:「小廝」。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「廝徒十萬,車六百乘,騎五千匹。」 2.對人輕侮的稱呼。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「俺如今尋見那廝,扯到官償命來。」《三國演義》第一回:「我等親赴血戰,救了這廝,他卻如此無禮。」 [副] 互相。如:「廝殺」、「耳鬢廝磨」。宋.歐陽修〈漁家傲.荷葉田田青照水〉詞:「蓮子與人長廝類,無好意,年年苦在中心裡。」《水滸傳》第六回:「你是我手裡敗將,如何再來敢廝併?」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) together; each other, (bound form) male servant, (bound form) dude; so-and-so (used in 那廝, 那厮[na4 si1] and 這廝, 这厮[zhe4 si1])

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】息移切【集韻】【韻會】相支切【正韻】相咨切,𠀤音斯。【玉篇】使也,賤也。【唐韻】養也。【集韻】析薪養馬者。【公羊傳·宣十二年】厮役扈養。【註】艾草爲防者曰厮。【揚子·方言】官婢,女厮,謂之娠。【註】女廝者,婦人給使,亦謂之娠。 又【韻會】亦作廝。【史記·蘇秦傳】厮徒十萬。【張耳傳】厮養卒。 又【正韻】與釃通。【唐書·高儉傳】附故渠厮引旁出。 又與撕通。【集韻】撕,亦作厮。【玉篇】一作㒋。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厮 · 㒋 · 𤺊 · 厮 · 厮 · 㒋 · 厮 · 厮