弮
Pinyin: quān
Tổng quan
biến thể của 卷[juan4], cuộn tròn nỏ (khảo cổ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quān |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | KEN |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyen |
| Phản thiết | 丘圓切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 弩的弓弦。《集韻.平聲.仙韻》:「絭,弩絭,或從弓。」宋.辛棄疾〈美芹十論.守淮〉:「臣竊謂解雜亂紛糾者不控弮,救鬥者不搏撠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弮quān 1.弩弓。
Eng
- CC-CEDICT variant of 卷[juan4], curled up scroll
- CC-CEDICT crossbow (arch.)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】丘圓切【集韻】【韻會】【正韻】驅圓切,𠀤音棬。【集韻】連弩也。【前漢·司馬遷傳】李陵一呼勞軍,士無不起躬流涕,張空弮,冒白刃。【註】李奇曰:弮,弩弓也。師古曰:弮,讀者以爲拳掔之拳,大謬。拳則屈指,不當言張,陵時矢盡,故張弩之空弓,非是手拳也。 又【廣韻】縣名,在滎陽。 又【集韻】古倦切,音眷。義同。 又與卷通。【廣韻】書弮也。今作卷。 又與絭通。【集韻】弮通作絭。攘臂繩也。 又與𢍏通。【集韻】𢍏,摶飯也。或作弮。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư