shān sam

Hán Việt: sam · Pinyin: shān

Tổng quan

bộ "sam" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 59)

彡姐 · 彡彡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtsam
Quảng Đôngcim3
Nhật BảnKAMI
Chú âmㄙㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsiem
Baxter-Sagartm.rum
Hán ngữ Thượng cổm.rum
Phản thiết師銜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lông dài. Một âm là {tiệm}. {Tiệm thả} [彡姐] tên họ, giống rợ Khương.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.筆所畫的花紋。《說文解字.彡部》:「彡,毛飾畫文也。」 2.二一四部首之一。 [形] 毛長的樣子。《廣韻.平聲.銜韻》:「彡,毛長也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓 彡shān毛笔饰画之文; 彡xiān 【彡姐】复姓。 彡xiǎn 1.见"彡姐"。

Eng

  • CC-CEDICT bristle radical in Chinese characters (Kangxi radical 59)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】所銜切【集韻】【韻會】師銜切,𠀤音衫。【說文】彡,毛飾畫文也。象形。【徐鉉曰】毛髮繪飾之事。【集韻】䩸飾謂之彡。 又【廣韻】毛長也。 又【廣韻】息廉切【集韻】思廉切,𠀤音暹。義同。 又【集韻】纖琰切,僉上聲。羌姓。【後漢·西羌傳】元帝時,彡姐等七種𡨥隴西。 又魚名。【閩中海錯疏】黃彡,鱗細,黃赤色。

Thuyết Văn

毛飾畫文也。 象形。 凡彡之屬皆从彡。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巾部曰。飾者、㕞也。飾畫者、㕞而畫之。毛者、聿也。亦謂之不律。亦謂之弗。亦謂之筆。所以畫者也。其文則爲彡。手之列多略不過三。故以彡象之也。毛所飾畫之文成彡。須髮皆毛屬也。故皆以爲彡之屬而从彡。 所銜切。七部。

【彡】 (sam ⟨tiệm⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 彡 (sam ⟨tiệm⟩ (Lông dài.)) Phiên thiết: Sở hàm thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 銜 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'am' Suy luận: sam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) sức (Văn sức. Vật gì đã l) họa (Vạch) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vậy。 tượng hình。 Phàm sam (Lông…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư