彦

yànngạnNôm ngạn

Hán Việt: ngạn · Pinyin: yàn · Nôm: ngạn

Tổng quan

Kẻ sĩ đẹp giỏi (kiêm cả tài đức)

巴彦 · 巴彦县 · 李彦宏 · 萨彦岭 · 韩彦直 · 小彦長老 · 巴彦浩特 · 巴彦淖尔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtngạn
Âm Nômngàn
Quảng Đôngjin6
Nhật BảnHIKO
Hàn Quốc언
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngienh
Baxter-Sagartŋrjans
Hán ngữ Thượng cổŋrjans

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [彥]
  • Thiều Chửu Kẻ sĩ đẹp giỏi (kiêm cả tài đức)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngàn ngàn lau [Eng: = 彥]
  • Giản Dị Hán Nôm ngạn ngạn (kẻ sĩ tải giỏi) [Eng: talented scholar]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngàn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「彥」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彦 (形声.小篆字形。从彣,厂声。彣,有文采。本义有才学的人)贤士。才德出众的人; 贤才; 俊才 产,美士有彣也。--《说文》 美士为彦。--《尔雅》 人之彦圣。--《礼记·大学》 彼其之子,邦之彦兮。--《诗·郑风·羔裘》 又如彦哲(贤智之士); 彦圣(善美明达,亦指善美明达之士); 俊彦 彦士 彦yàn〈古〉称有才德的人。

Eng

  • CC-CEDICT accomplished, elegant
  • JMdict boy

ja

  • JMdict 彦(ひこ)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 彥 · 彥