彿
phấtNôm phất
Hán Việt: phất · Pinyin: fú · Nôm: phất
Tổng quan
Giống, tựa như. Xem phảng phất [髣髴]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phất |
| Âm Nôm | phớt |
| Quảng Đông | fat1 |
| Mân Nam | hut |
| Nhật Bản | NIKAYOU |
| Hàn Quốc | 불 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoih |
| Phản thiết | 敷勿切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phảng phất [彷彿] thấy không được rõ ràng
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phớt lớt phớt [Eng: in many fine drops]
- Bảng Tra Chữ Nôm phất phất phơ [Eng: to float, to wave]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「彷彿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彿 fú 通"拂",违背。
Eng
- CC-CEDICT used in 彷彿, 仿佛[fang3 fu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敷勿切,音拂。【說文】若似也。【後漢·馮衍傳】以至人之髣髴。【註】言髣髴似之。【集韻】或作彿。 又【廣韻】【集韻】𠀤分物切,音弗。婦人首飾。 又【廣韻】【集韻】𠀤芳味切,音費。【類篇】髮亂貌。
Thuyết Văn
髴、 若佀也。 从髟。弗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉字之未刪者。 佀者、像也。若佀者絫言之。髴與人部仿佛之佛義同。許無髣字。後人因髴製髣。 敷勿切。十五部。
【髴】 (phất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) , Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: Phu vật thiết Thượng tự: 敷 (phu) , Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phốt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phất (*)、 nhược (Thuận. Như {vũ dương) tự (dùng trong 似的[shi4de5]) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠔘 · 𢘍 · 𨱰 · 佛 · 彿 · 髴