仿彿

fǎng fúphảng phật

Hán Việt: phảng phật · Pinyin: fǎng fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

似乎; 好像:他干起活儿来~不知道什么是疲倦; 像; 类似:他的模样还和十年前相~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

似乎、好像、近似。《文選.司馬相如.長門賦》:「時仿佛以物類兮,象積石之將將。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「耳傾想於疇昔兮,仿佛乎平素。」也作「彷彿」、「髣髴」。

Cấu tạo: 仿 (phảng) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dường như

Đức

  • Handedict scheinen, als ob, dem Anschein nach

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

似乎 · 好像 · 如同 · 宛如 · 宛若 · 犹如