彷彿
bàng phất
Hán Việt: bàng phất · Pinyin: fǎng fú
Tổng quan
biến thể của 彷彿|仿佛 | dường như | như thể | giống | tương tự ần giống như — Ta còn hiểu là qua lại nhẹ nhàng. Hát nói của Nguyễn Khắc Hiếu có câu: »Gặp gió đây ta hỏi một đôi lời. Ta hỏi gió quen ai mà phảng phất« — Hoặc còn hiểu là văng vẳng, nghe xa xa không rõ. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Trước huân phong nghe phảng phất cung đàn, làn thâm thuỷ muốn vang lên ngũ bái«. phảng…
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 彷彿|仿佛 | dường như | như thể | giống | tương tự ần giống như — Ta còn hiểu là qua lại nhẹ nhàng. Hát nói của Nguyễn Khắc Hiếu có câu: »Gặp gió đây ta hỏi một đôi lời. Ta hỏi gió quen ai mà phảng phất« — Hoặc còn hiểu là văng vẳng, nghe xa xa không rõ. Bài Tụng Tây hồ…
- Cihui dường như | như thể | giống | tương tự hư chữ Phảng phất 仿佛. phảng phất phảng phất ☆Như chữ Phảng phất 仿佛.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 似乎、好像、近似。南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「卒章五言,頗似歌謠,亦彷彿乎漢武也。」《儒林外史》第八回:「王惠見那少年彷彿有些認得,卻想不起。」也作「仿佛」、「髣髴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;。
Eng
- CC-CEDICT to seem; as if; seemingly|alike; similar
- Cihui to seem; as if; seemingly; alike; similar
ja
- JMdict (bearing a) close resemblance|vivid reminder (e.g. of the past)|dim|faint|vague