hěn ngận

Hán Việt: ngận · Pinyin: hěn

Tổng quan

(phó từ mức độ) khá rất cực kỳ

很久 · 很像 · 很坏 · 很多 · 很大 · 很好 · 很对 · 很小

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhěn
Hán Việtngận
Quảng Đônghan2
Nhật BảnMOTORU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄣˇ
Hán ngữ Trung cổghonx
Phản thiết下墾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bướng. Ác. Như {hung ngận} [凶很] tàn ác. Tham Như {tâm ngận} [心很] lòng tham. Rất, lắm. Như {ngận hảo} [很好] tốt lắm. Tranh kiện.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 甚、非常,表示程度高。如:「雨很快就停了。」、「他很喜歡看書。」、「這主意很好。」 [形] 凶暴、殘戾。《左傳.襄公二十六年》:「太子痤美而很。」《淮南子.主術》:「上好取而無量,下貪很而無讓。」 [名] 紛爭、爭訟。《禮記.曲禮上》:「很毋求勝,分毋求多。」漢.鄭玄.注:「很,鬩也。謂爭訟也。」 [動] 違逆。《國語.吳語》:「今王將很天而伐齊。」三國吳.韋昭.注:「很,違也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很 (形声。从彳,艮声。本义违逆,不听从) 同本义 很,不听从也。--《说文》 美而很。--《左传·襄公二十六年》。服注戾不从教。” 今王将很天而伐齐--《国语·吴语》 又如很子(忤逆的儿子);很忤;很触(违犯 争斗;争讼 很毋求胜,分毋求多。--《礼记·曲礼》 狠命 很 凶恶,残忍;暴戾,乖戾。假借为狠” 大子痤美而很。--《左传· 很hěn副词。非常,〈表〉程度高深~好的。~美丽。~热烈。~受欢迎。

Eng

  • CC-CEDICT very; quite|(also, often used before an adjective without intensifying its meaning, i.e. as a meaningless syntactic element)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡懇切【集韻】【韻會】【正韻】下墾切,𠀤痕上聲。【說文】不聽從也。一曰行難也。【吳語】今王將很天而伐齊。【註】很,違也。 又【玉篇】諍訟也。【禮·曲禮】很毋求勝。【註】很,鬩也。謂爭訟也。又【廣韻】俗作狠。【孟子】好勇𩰚狠。

Thuyết Văn

不聽從也。一曰行難也。从彳。𥃩聲。 一曰盭也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡𢡆切。十三部。 盭、弼戾也。韵會無此四字。

【很】 (ngận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) thính (Nghe) tòng (Theo. Như {tòng nhất) vậy。 Một thuyết khác hành (Bước đi) nan (Khó) vậy Một thuyết khác: 行難也 Một thuyết khác: 盭也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢓼