徠
lai
Hán Việt: lai · Pinyin: lái
Tổng quan
招徕[zhao1 lai2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lái |
|---|---|
| Hán Việt | lai |
| Quảng Đông | loi4 |
| Nhật Bản | RAI |
| Hàn Quốc | 래 |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lai |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đời xưa dùng như chữ {lai} [來]. Một âm là {lại}. Yên ủi.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lai lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai [Eng: induce, encourage to come]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 從某處到此處。同「來」(一)。如:「招徠」。
Eng
- CC-CEDICT used in 招徠|招徕[zhao1 lai2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文來字。【楚辭·九章】后皇嘉樹,橘徠服兮。【前漢·郊祀歌】天馬徠從西極。 又【韻會】徂徠,山名。【詩·魯頌】徂來之松,作徂來。 又與勑同。【說文】勑或作徠。亦作來逨。詳力部勑字註。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 倈 · 勑 · 逨 · 俫 · 倈 · 勑 · 徕 · 逨 · 徕 · 來 · 倈 · 勑