bàng bạng

Hán Việt: bạng · Pinyin: bàng

Tổng quan

do dự

徬徨 · 徬徨失措 · 牽徬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbạng
Quảng Đôngbong6
Mân Nampong5
Nhật BảnTSUKISOU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄤˊ
Hán ngữ Trung cổbangh
Baxter-Sagart[b]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤaŋ
Phản thiết蒲浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nương tựa, cũng như chữ {bàng} [傍]. Cùng nghĩa với chữ {bàng} [彷] {bàng hoàng} [徬徨].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 在旁隨行。《周禮.地官.牛》:「凡會同軍旅行役,共其兵車之牛,與其牽徬以載公任器。」漢.鄭玄.注:「居其前曰牽,居其旁曰徬。」

Eng

  • CC-CEDICT irresolute

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蒲浪切,旁去聲。【說文】附行也。【廣韻】附也。【周禮·地官·牛人】凡會同軍旅行役,共其兵車之牛與其牽徬,以載公任器。【註】牽徬,在轅外輓牛也。人御之居其前曰牽,居其旁曰徬。 又與傍通。【集韻】傍,或書作徬。 又與彷通。【集韻】彷,亦作徬。

Thuyết Văn

附行也。 从彳。旁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牛人。共兵車之牛與其牽徬。注曰。牽徬、在轅外輓牛也。人御之。居其前曰牽。居其旁曰徬。按傍、附也。从人、徬、附行也。从彳。此音同義微別也。 蒲浪切。十部。

【徬】 (bạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: Bồ lãng thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Bám) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢔚 · 彷 · 彷