忩
thông
Hán Việt: thông · Pinyin: cōng
Tổng quan
(same as 怱) hastily, in haste, hurriedly Âm Hán Việt:thôngTổng nét: 8Bộ:tâm 心(+4 nét) 悤Không hiện chữ? 兊Không hiện chữ? gấp, kíp, vội vàng 1. Tục dùng như chữ “thông” 悤. ① Tục dùng như chữ thông 悤. (văn) Gấp, vội (như 匆, bộ 勹 và 悤, 怱 bộ 心). Gấp rút vội vã. Cũng nói: Thông thông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | thông |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hán ngữ Trung cổ | chung |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thông} [悤].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「匆」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忩cōng 1.同"恠"。急遽。参见"忩忙"﹑"忩忩"。 2.见"忩忩"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
與悤同。【晉書·衞恆傳】下筆必爲楷,則號忩忩不暇草書。【吳志·孫和傳】無事忩忩。餘詳後匆字註。
Tự hình
- Khải thư