忷

xiōnghungNôm hung

Hán Việt: hung · Pinyin: xiōng · Nôm: hung

Tổng quan

Sợ hãi

忷忷 · 忷惕 · 忷惧 · 忷懼 · 恟/忷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiōng
Hán Việthung
Âm Nômhung
Quảng Đônghung1
Nhật BảnOSORERU
Hàn QuốcHYUNG
Chú âmㄒˉ ㄋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ hãi. Dữ tợn. Như hung đồ [兇徒] quân hung tợn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 恐懼、喧擾不安。《資治通鑑.卷一三四.宋紀十六.順帝昇明元年》:「朝廷聞之,忷懼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忷xiōng ⒈古同恟”,忧恐。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】與恟同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢗮