thái

Hán Việt: thái

Tổng quan

Giản thể của chữ 態

态势 · 态子 · 态射 · 态度 · 态样 · 态叠加 · 态度的 · 三态

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintài
Hán Việtthái
Quảng Đôngtaai3
Chú âmㄊㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthaih
Baxter-Sagartn̥ˤə-s
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤə-s
Phản thiết土宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 態
  • Thiều Chửu Thái độ, thói. Như {thế thái} [世態] thói đời. Tình trạng. Như {biến thái bách xuất} [變態百出] tình trạng biến đổi nhiều. Nguyễn Du [阮攸] : {Trung tuần lão thái phùng nhân lãn} [中旬老態逢人懶] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态〈名〉 (会意。从心,从能。简体字为形声。从心,太声。本义姿态,姿势与状态) 同本义 慴,意态也。--《说文》。段注意态者,有是意,因有是状,故曰意态。从心能,会意。心所能必见于外也。” 柔远能迩。--《虞书》。郑注能,恣也,恣即态也。” 人之态不如备。--《荀子·成相》。按诈态也。” 尽变态乎其中。--张衡《西京赋》 滂心淖态。--《楚辞·大招》 狗偷致态。--傅毅《舞赋》 宁溘死而流亡兮,予不忍为此态也。--《楚辞·离骚》 有风既作飘摇之态,无风亦呈袅娜之态。--李渔《 态(慴)tài ⒈形状,样子形~。体~。状~。常~。姿~。 ⒉情况事~。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form)|appearance|shape|form|state|attitude|(grammar) voice

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他代切,音貸。【說文】意也。从心从能。【徐鍇曰】心能其事,然後有態度也。或从人作㑷。 又【集韻】乃代切,音耐。義同。 又叶徒故切,音度。【司馬相如·子虛賦】觀壯士之暴怒,與猛獸之恐懼。徼𠫷受詘,殫覩衆物之變態。 又叶他計切,音替。【戰國策】科條旣備,民多僞態。【楚辭·九章】懲於羹者而吹𩐒兮,何不變此志也。欲釋階而登天兮。猶有曩之態也。 又叶他禮切,音體。【司馬相如·封禪書】白質黑章,其義可喜。旼旼穆穆,君子之態。 又叶土宜切,音梯。【屈原·離騷】忳鬰悒余侘傺兮,吾獨窮困乎此時也。寧溘死以流亡兮,余不忍爲此態也。

Thuyết Văn

意態也。 从心能。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作意也。少一字。今補。意態者、有是意因有是狀。故曰意態。猶䛐者意内而言外。有是意因有是言也。意者、識也。 會意。心所能必見於外也。能亦聲。一部。

【態】(thái) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心能 (tâm + năng) | Thanh phù (聲符): 也。能亦 (dã) Nghĩa: 意態 vậy。 từ tâm (tim/lòng) năng (có thể) 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑷 · 𢟒 · 态 · 态 · 態 · 态 · 態